nemu

CUX™ - Paste thiêu kết đồng dùng cho gắn chip bán dẫn

CUX™ - Paste thiêu kết đồng dùng cho gắn chip bán dẫn

  • CUX™ - Paste thiêu kết đồng dùng cho gắn chip bán dẫnサムネイル1
  • CUX™ - Paste thiêu kết đồng dùng cho gắn chip bán dẫnサムネイル1

Paste thiêu kết đồng dùng cho gắn chip bán dẫn của Mitsuboshi Belting được phát triển dựa trên sự kết hợp giữa công nghệ paste đồng và paste thiêu kết mà chúng tôi đã tích lũy trong nhiều năm. Sản phẩm thể hiện khả năng thiêu kết vượt trội trong môi trường khí trơ và mang lại độ tin cậy liên kết cao.

Khác với các phương pháp truyền thống, sản phẩm không yêu cầu môi trường hydro hoặc axit fomic (formic acid) trong quá trình thiêu kết, cho phép thực hiện liên kết trong môi trường khí nitơ (N₂) hoặc điều kiện chân không.

Ngoài các bề mặt kim loại hóa bằng đồng (Cu), sản phẩm còn có thể được áp dụng cho các bề mặt kim loại hóa bằng vàng (Au) và bạc (Ag), đáp ứng nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau trong lĩnh vực bán dẫn và điện tử công suất.

Chi tiết Sản phẩm

Tính năng

Liên kết trong môi trường khí trơ (N₂) hoặc chân không
Quá trình liên kết có thể được thực hiện trong môi trường khí nitơ (N₂) hoặc điều kiện chân không mà không cần sử dụng các môi trường khử như hydro hoặc axit fomic (formic acid). Điều này giúp đơn giản hóa quy trình sản xuất và nâng cao mức độ an toàn trong vận hành.

Thiêu kết ở nhiệt độ thấp
Sản phẩm có thể được sử dụng trong các quy trình nhiệt độ thấp ở 230°C, góp phần giảm tải nhiệt cho linh kiện và tối ưu hóa quy trình sản xuất.

Độ tin cậy liên kết cao
Sản phẩm thể hiện độ tin cậy liên kết vượt trội theo các điều kiện đánh giá sau:

  • Đế đồng nguyên khối: 18 mm × 18 mm
  • Chip đồng nguyên khối: 3 mm × 3 mm
  • Không sử dụng vật liệu đúc nhựa (resin molding)
  • Chu kỳ nhiệt: -55°C ↔ 150°C (duy trì ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao trong 30 phút cho mỗi giai đoạn)
  • Điều kiện thiêu kết: 100°C, 10 phút, Không khí → 260°C, 10 MPa, 5 phút, N₂

    Điều kiện thiêu kết: 100°C, 10 phút, Không khí → 260°C, 10 MPa, 5 phút, N₂

Thông số kỹ thuật

Mã sản phẩm
Điện trở suất
DSS (Độ bền cắt mối nối)
Độ dẫn nhiệt
Điều kiện thiêu kết
Ứng dụng
Y001 <6μΩ·cm >30 MPa (230℃, 10MPa, 5min, N₂) >250 W/m·K >10MPa, ≧230℃, >5min
Thiết bị công suất (Gắn chip bán dẫn)

Ví dụ ứng dụng

Dùng cho gắn chip bán dẫn công suất và lắp ráp module bán dẫn.

Chú ý

  • Dữ liệu được liệt kê là các giá trị tiêu biểu và không đảm bảo hiệu suất hoặc chất lượng sản phẩm.
  • Thông số kỹ thuật sản phẩm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

Sản phẩm liên quan